Công ty luật PVL chuyên soạn thảo hợp đồng lắp đặt hệ thống quạt nước và oxy cho ao nuôi tôm chi tiết, đảm bảo quyền lợi tối ưu cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp.
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUẠT NƯỚC VÀ OXY CHO AO NUÔI TÔM
Số: [Số hợp đồng] /HĐLĐ-HTQO-PVL
Căn cứ:
- Bộ luật Dân sự năm 2015 của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật Xây dựng năm 2014 của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
- Các văn bản pháp luật khác có liên quan hiện hành về thi công, lắp đặt công trình;
Hôm nay, ngày 25 tháng 6 năm 2025, tại Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, chúng tôi gồm có:
Bên A (Bên Cung cấp và Lắp đặt):
- Tên công ty: ……………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………………………………………………
- Mã số thuế: ……………………………………………………………………………
- Đại diện bởi: ……………………………… Chức vụ: ………………………………
- Giấy phép kinh doanh/Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động: …………………
- Số tài khoản: …………………………………………………………………………
- Ngân hàng: ……………………………………………………………………………
Bên B (Bên Thuê Lắp đặt/Chủ ao nuôi):
- Họ và tên/Tên tổ chức: ………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD/ĐKKD: ……………………… Ngày cấp: ……… Nơi cấp: ……
- Đại diện bởi (nếu là tổ chức): ………………… Chức vụ: ………………………
- Số tài khoản: …………………………………………………………………………
- Ngân hàng: ……………………………………………………………………………
Hai bên (sau đây gọi tắt là “Các Bên”) thống nhất ký kết Hợp đồng Lắp đặt Hệ thống Quạt nước và Oxy cho Ao nuôi Tôm với các điều khoản và điều kiện dưới đây:
Điều 1. Đối tượng và Phạm vi Công việc
1.1. Đối tượng công việc:
* Lắp đặt hệ thống quạt nước và hệ thống cung cấp oxy cho ao nuôi tôm tại địa điểm của Bên B.
* Số lượng ao nuôi: [Số] ao.
* Địa chỉ công trình: [Địa chỉ cụ thể của ao nuôi tôm].
1.2. Phạm vi công việc:
Bên A cam kết thực hiện đầy đủ các công việc sau đây:
a) Tư vấn và thiết kế: Tư vấn giải pháp tối ưu, lập bản vẽ thiết kế kỹ thuật chi tiết về vị trí lắp đặt, sơ đồ đường điện, đường ống (nếu có), chủng loại thiết bị phù hợp với quy mô và đặc điểm ao nuôi của Bên B.
b) Cung cấp vật tư, thiết bị: Cung cấp đầy đủ các loại vật tư, thiết bị mới 100%, chính hãng, đúng chủng loại, mẫu mã, thông số kỹ thuật và chất lượng đã được hai bên thống nhất trong Phụ lục Bảng liệt kê vật tư, thiết bị (Phụ lục 1), bao gồm:
* Quạt nước: [Số lượng, loại quạt, công suất, số cánh/chiếc].
* Động cơ điện cho quạt: [Số lượng, công suất, thông số kỹ thuật].
* Hệ thống đường dây điện, tủ điện điều khiển, aptomat, thiết bị bảo vệ.
* Máy thổi khí/máy sục khí (nếu có): [Số lượng, công suất, thương hiệu].
* Hệ thống ống dẫn khí, đĩa/dây sục khí, van khóa, phụ kiện.
* Các vật tư, phụ kiện khác liên quan đến việc lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống.
c) Thi công và lắp đặt: Thực hiện việc lắp đặt hệ thống quạt nước và oxy theo đúng bản vẽ thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động và đúng tiến độ. Bao gồm:
* Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, vị trí đặt quạt nước.
* Lắp đặt động cơ, dây curoa, cánh quạt, và điều chỉnh độ cân bằng.
* Lắp đặt hệ thống đường dây điện từ tủ điều khiển đến các vị trí quạt, đảm bảo an toàn điện.
* Lắp đặt tủ điều khiển, kết nối hệ thống điện.
* Lắp đặt máy thổi khí, hệ thống đường ống dẫn khí, đĩa/dây sục khí dưới đáy ao.
* Kết nối và kiểm tra toàn bộ hệ thống.
d) Kiểm tra và chạy thử: Sau khi hoàn thành lắp đặt, Bên A sẽ tiến hành kiểm tra toàn bộ hệ thống, chạy thử nghiệm để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, đúng công suất thiết kế và đạt yêu cầu kỹ thuật.
e) Hướng dẫn sử dụng và bàn giao: Hướng dẫn Bên B cách vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cơ bản để đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ của thiết bị. Bàn giao đầy đủ giấy tờ kỹ thuật, phiếu bảo hành thiết bị.
Điều 2. Tiêu chuẩn Kỹ thuật và Vật tư Thiết bị
2.1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:
* Toàn bộ quá trình tư vấn, thiết kế, cung cấp vật tư và thi công lắp đặt phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Việt Nam về an toàn điện, an toàn lao động, và các tiêu chuẩn ngành liên quan đến hệ thống thiết bị nuôi trồng thủy sản.
* Hệ thống sau khi lắp đặt phải đảm bảo cung cấp đủ lượng oxy hòa tan cho ao nuôi theo yêu cầu kỹ thuật nuôi tôm của Bên B, và phải tạo dòng chảy, phân tán oxy đều khắp ao.
2.2. Vật tư và thiết bị:
* Các loại vật tư, thiết bị được sử dụng phải là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ tem nhãn và giấy tờ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) (nếu là hàng nhập khẩu).
* Thông số kỹ thuật của từng loại thiết bị sẽ được liệt kê chi tiết trong Phụ lục 1 – Bảng liệt kê Vật tư và Thiết bị đính kèm Hợp đồng này.
Điều 3. Tiến độ Thực hiện và Thời gian Hoàn thành
3.1. Tiến độ thực hiện:
* Thời gian thi công dự kiến: [Số] ngày làm việc, kể từ ngày Bên A nhận được khoản thanh toán đợt 1 và có mặt tại công trình.
* Lịch trình cụ thể cho từng giai đoạn công việc sẽ được hai bên thống nhất chi tiết trong Phụ lục 2 – Lịch trình thi công (nếu cần thiết).
3.2. Thời gian hoàn thành:
* Bên A cam kết hoàn thành toàn bộ công việc lắp đặt và bàn giao hệ thống vào ngày [Ngày] tháng [Tháng] năm [Năm].
* Trường hợp có phát sinh làm chậm tiến độ (do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng hoặc do lỗi của Bên B), Bên A sẽ thông báo ngay cho Bên B và hai bên sẽ cùng thống nhất điều chỉnh tiến độ bằng văn bản.
Điều 4. Giá trị Hợp đồng và Phương thức Thanh toán
4.1. Giá trị hợp đồng:
* Tổng giá trị hợp đồng (bao gồm chi phí vật tư, thiết bị, chi phí lắp đặt, kiểm tra, chạy thử và hướng dẫn vận hành) là: [Số tiền bằng số] VNĐ (Bằng chữ: [Số tiền bằng chữ] đồng chẵn).
* Giá trị này đã bao gồm [ghi rõ thuế VAT nếu có]. Các chi phí phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng (nếu có) phải được hai bên thỏa thuận và ký kết phụ lục bổ sung.
4.2. Phương thức thanh toán:
a) Đợt 1 (Tạm ứng): Bên B sẽ thanh toán [Tỷ lệ]% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi ký Hợp đồng này.
b) Đợt 2 (Thanh toán theo tiến độ/sau khi cung cấp vật tư): Bên B sẽ thanh toán [Tỷ lệ]% tổng giá trị hợp đồng sau khi Bên A đã chuyển vật tư, thiết bị đến công trình và/hoặc hoàn thành [Tỷ lệ]% khối lượng công việc.
c) Đợt 3 (Thanh toán khi hoàn thành và bàn giao): Bên B sẽ thanh toán phần còn lại [Tỷ lệ]% tổng giá trị hợp đồng sau khi Bên A đã hoàn thành toàn bộ công việc lắp đặt, chạy thử nghiệm thành công và hai bên đã ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.
d) Hình thức thanh toán: [Tiền mặt/Chuyển khoản] vào tài khoản của Bên A.
e) Trường hợp Bên B chậm thanh toán, Bên B sẽ phải chịu lãi suất quá hạn theo quy định của pháp luật hiện hành và/hoặc theo thỏa thuận của hai bên, tính trên số tiền chậm trả và số ngày chậm trả.
Điều 5. Trách nhiệm Bảo hành Công trình và Thiết bị
5.1. Thời gian bảo hành:
* Bên A cam kết bảo hành toàn bộ hệ thống quạt nước và oxy đã lắp đặt trong thời gian [Số] tháng/năm, kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.
* Thời gian bảo hành đối với từng thiết bị (quạt, động cơ, máy thổi khí, v.v.) sẽ theo quy định của nhà sản xuất, được ghi rõ trong phiếu bảo hành đi kèm thiết bị.
5.2. Phạm vi bảo hành:
* Bên A sẽ chịu trách nhiệm sửa chữa, thay thế miễn phí các hư hỏng, sự cố phát sinh do lỗi kỹ thuật của Bên A trong quá trình thi công, lắp đặt hoặc do lỗi của nhà sản xuất thiết bị (nếu thiết bị do Bên A cung cấp).
* Trong trường hợp thiết bị hư hỏng, Bên A sẽ có mặt tại công trình trong vòng [Số] giờ/ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên B để kiểm tra và khắc phục.
5.3. Các trường hợp không được bảo hành:
* Hư hỏng do lỗi của Bên B trong quá trình sử dụng, vận hành không đúng hướng dẫn, tự ý tháo lắp, sửa chữa.
* Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, sét đánh, lũ lụt, hoặc các sự kiện bất khả kháng khác.
* Hư hỏng do sử dụng không đúng mục đích, hoặc do tác động của hóa chất, vật lạ gây ra.
* Hết thời gian bảo hành.
* Các trường hợp khác theo quy định của nhà sản xuất và pháp luật.
Điều 6. Quyền và Nghĩa vụ của Bên A (Bên Cung cấp và Lắp đặt)
6.1. Quyền của Bên A:
a) Yêu cầu Bên B cung cấp đầy đủ thông tin về ao nuôi, hệ thống điện hiện có và các yêu cầu kỹ thuật đặc biệt khác.
b) Yêu cầu Bên B thanh toán đầy đủ và đúng hạn các khoản tiền theo Hợp đồng.
c) Từ chối thi công hoặc tạm dừng thi công nếu Bên B không thực hiện đúng các cam kết, đặc biệt là các cam kết về thanh toán hoặc về điều kiện mặt bằng.
d) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6.2. Nghĩa vụ của Bên A:
a) Cung cấp vật tư, thiết bị và thực hiện công việc lắp đặt đúng chủng loại, số lượng, quy cách, chất lượng và tiến độ đã thỏa thuận.
b) Đảm bảo an toàn lao động trong suốt quá trình thi công.
c) Chịu trách nhiệm về chất lượng vật tư, thiết bị do mình cung cấp và chất lượng thi công.
d) Bàn giao hệ thống hoàn chỉnh và hướng dẫn sử dụng, bảo trì cho Bên B.
e) Thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định tại Điều 5 của Hợp đồng này.
f) Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 7. Quyền và Nghĩa vụ của Bên B (Bên Thuê Lắp đặt)
Bên B phải liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 8. Nghiệm thu và Bàn giao
Bên B phải liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 9. Xử lý Vi phạm Hợp đồng
Bên B phải liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 10. Bất khả kháng
Bên B phải liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 11. Giải quyết Tranh chấp
Bên B phải liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 12. Bảo mật Thông tin
Bên B phải liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 13. Điều khoản Chung
Bên B phải liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 14. Hiệu lực Hợp đồng
Bên B phải liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản để thực hiện.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu là tổ chức)