Công ty luật PVL chuyên soạn thảo Hợp đồng xuất khẩu sản phẩm vôi, giúp bảo vệ quyền lợi tối đa của bạn khi có tranh chấp. Liên hệ PVL GROUP để được tư vấn chuyên sâu.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU SẢN PHẨM VÔI
Số: [Số hợp đồng]/HĐXK-SPVOI-2025
Hôm nay, ngày… tháng …. năm 2025, tại Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, chúng tôi gồm có:
Căn Cứ Ký Kết Hợp Đồng
- Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Công ước Viên năm 1980 về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG) – nếu áp dụng;
- Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.
Thông Tin Các Bên Tham Gia Hợp Đồng
BÊN A (BÊN BÁN/NHÀ XUẤT KHẨU)
- Tên công ty: ………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………
- Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………… Fax: ………………………………………
- Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà ……………………………………………………………
- Chức vụ: …………………………………………………………………………………………
BÊN B (BÊN MUA/NHÀ NHẬP KHẨU)
- Tên công ty: ………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………
- Mã số đăng ký kinh doanh/Số đăng ký công ty: …………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………… Fax: ………………………………………
- Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà ……………………………………………………………
- Chức vụ: …………………………………………………………………………………………
Hai bên đồng ý cùng nhau ký kết Hợp đồng xuất khẩu sản phẩm vôi với các điều khoản và điều kiện sau:
Các Điều Khoản Chi Tiết Của Hợp Đồng
Điều 1. Đối Tượng Của Hợp Đồng
1.1. Đối tượng của Hợp đồng này là việc Bên A (Nhà xuất khẩu) bán và Bên B (Nhà nhập khẩu) mua các loại Sản phẩm vôi (sau đây gọi tắt là “Hàng hóa”) được sản xuất tại Việt Nam để xuất khẩu sang quốc gia của Bên B.
1.2. Danh mục Hàng hóa: Các loại Hàng hóa bao gồm: [Liệt kê cụ thể, ví dụ: Vôi cục (Calcium Oxide CaO), Vôi bột (Hydrated Lime Ca(OH)2), Vôi tôi, v.v.]. Chi tiết về chủng loại, quy cách đóng gói (bao 25kg, 50kg, bao jumbo, rời), số lượng, trọng lượng, và các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của từng loại Hàng hóa sẽ được quy định cụ thể trong Phụ lục 01 – Danh mục Hàng hóa và Tiêu chuẩn chất lượng đính kèm Hợp đồng, là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này.
1.3. Tiêu chuẩn chất lượng: Hàng hóa phải đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng sau đây, được quy định chi tiết hơn trong Phụ lục 01:
* Hàm lượng CaO (canxi oxit) hữu hiệu.
* Hàm lượng MgO (magie oxit).
* Hàm lượng tạp chất không tan.
* Độ ẩm.
* Độ mịn (đối với vôi bột).
* Tiêu chuẩn quốc tế/quốc gia áp dụng (ví dụ: ASTM C97, TCVN, v.v.).
* Bên A cam kết Hàng hóa được cung cấp là hàng hóa hợp pháp, đạt tiêu chuẩn chất lượng đã cam kết, có nguồn gốc rõ ràng và không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ của bất kỳ bên thứ ba nào.
Điều 2. Giá Cả Và Điều Kiện Thương Mại (Incoterms)
2.1. Giá cả: Tổng giá trị Hợp đồng được xác định theo tổng giá trị của các Hàng hóa được quy định trong Phụ lục 01 hoặc các Đơn đặt hàng. Đơn giá của từng loại Hàng hóa đã bao gồm hoặc chưa bao gồm các loại thuế, phí xuất khẩu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển tùy thuộc vào điều kiện thương mại được áp dụng.
2.2. Đồng tiền thanh toán: [Chọn một loại tiền tệ, ví dụ: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR)].
2.3. Điều kiện thương mại (Incoterms): Hai bên thống nhất áp dụng điều kiện thương mại [Chọn một Incoterms cụ thể, ví dụ: FOB Cảng Cát Lái, Việt Nam – Incoterms 2020; hoặc CIF Cảng [Tên cảng đích], [Quốc gia] – Incoterms 2020].
* Chi phí và rủi ro liên quan đến việc giao nhận Hàng hóa sẽ được phân chia theo quy định của điều kiện Incoterms đã chọn.
* Chi phí liên quan đến thủ tục hải quan xuất khẩu tại Việt Nam do Bên A chịu.
* Chi phí liên quan đến thủ tục hải quan nhập khẩu tại quốc gia của Bên B do Bên B chịu.
Điều 3. Phương Thức Thanh Toán
3.1. Tổng giá trị Hợp đồng: [Ghi rõ số tiền bằng số và bằng chữ].
3.2. Phương thức thanh toán: Bên B sẽ thanh toán cho Bên A bằng hình thức [Chọn phương thức thanh toán, ví dụ: Chuyển khoản ngân hàng (T/T – Telegraphic Transfer) hoặc Thư tín dụng không hủy ngang, trả ngay (Irrevocable L/C at Sight)].
3.3. Lịch trình thanh toán:
* Tùy chọn 1 (Chuyển khoản):
* Đợt 1: [Số]% tổng giá trị Hợp đồng sẽ được thanh toán trong vòng [số] ngày làm việc kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.
* Đợt 2: [Số]% còn lại sẽ được thanh toán khi Bên A xuất trình các chứng từ vận tải và các chứng từ khác theo yêu cầu, chứng minh việc Hàng hóa đã được giao lên phương tiện vận chuyển.
* Tùy chọn 2 (Thư tín dụng): Bên B sẽ mở một Thư tín dụng không hủy ngang, trả ngay tại Ngân hàng [Tên ngân hàng của Bên B] có lợi cho Bên A tại Ngân hàng [Tên ngân hàng của Bên A] với giá trị tương ứng tổng giá trị Hợp đồng. Thư tín dụng phải được mở trong vòng [số] ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực và phải có hiệu lực đến ít nhất [số] ngày sau ngày dự kiến giao hàng.
3.4. Mọi chi phí ngân hàng phát sinh tại phía Bên B sẽ do Bên B chịu và chi phí ngân hàng phát sinh tại phía Bên A sẽ do Bên A chịu.
Điều 4. Giao Hàng Và Vận Chuyển
4.1. Thời gian giao hàng: Hàng hóa sẽ được giao vào khoảng thời gian [Khoảng thời gian cụ thể, ví dụ: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được khoản thanh toán đặt cọc/Thư tín dụng được xác nhận]. Thời gian giao hàng chính xác sẽ được Bên A thông báo cho Bên B bằng văn bản ít nhất [số] ngày trước khi giao hàng.
4.2. Cảng xếp hàng: [Tên cảng tại Việt Nam, ví dụ: Cảng Cát Lái, Hồ Chí Minh, Việt Nam].
4.3. Cảng dỡ hàng: [Tên cảng tại quốc gia của Bên B].
4.4. Thông báo giao hàng: Bên A có trách nhiệm thông báo cho Bên B ngay lập tức khi Hàng hóa đã được xếp lên phương tiện vận chuyển, kèm theo số vận đơn/số cont (nếu có) và ngày dự kiến đến cảng dỡ hàng.
4.5. Chứng từ giao hàng: Bên A sẽ cung cấp cho Bên B các chứng từ sau đây:
* Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice).
* Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing List).
* Vận đơn đường biển (Bill of Lading) hoặc vận đơn đường hàng không (Airway Bill).
* Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – C/O).
* Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) (nếu có yêu cầu).
* Biên bản kiểm định chất lượng do bên thứ ba độc lập cấp (nếu có yêu cầu).
* Các chứng từ khác theo yêu cầu của Bên B và thỏa thuận của hai bên.
Điều 5. Kiểm Tra Hàng Hóa, Chất Lượng Và Bảo Hành
5.1. Kiểm tra Hàng hóa:
* Bên B có quyền kiểm tra Hàng hóa tại [Địa điểm kiểm tra, ví dụ: Kho của Bên A trước khi giao hàng; hoặc tại cảng dỡ hàng]. Chi phí kiểm tra do [Bên A/Bên B/Hai bên cùng chịu].
* Việc kiểm tra chất lượng Hàng hóa có thể được thực hiện bởi một bên thứ ba độc lập được hai bên đồng ý (ví dụ: SGS, Bureau Veritas) nếu có yêu cầu.
* Mọi khiếu nại về số lượng, tình trạng bên ngoài phải được thực hiện tại thời điểm nhận hàng. Khiếu nại về chất lượng ẩn tỳ phải được thông báo trong vòng [Số] ngày kể từ ngày nhận hàng.
5.2. Tiêu chuẩn chất lượng: Hàng hóa phải đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng được quy định trong Phụ lục 01 và các tiêu chuẩn quốc tế/quốc gia đã thỏa thuận.
5.3. Bảo hành:
* Bên A cam kết bảo hành Hàng hóa trong thời gian [Số] tháng/năm kể từ ngày Hàng hóa được giao đến cảng dỡ hàng.
* Phạm vi bảo hành bao gồm các lỗi do nhà sản xuất hoặc do chất lượng vật liệu không đạt yêu cầu. Bảo hành không áp dụng cho các hư hỏng do vận chuyển sai cách (nếu rủi ro đã chuyển giao cho Bên B), bảo quản không đúng, sử dụng sai mục đích, hoặc các trường hợp bất khả kháng.
* Quy trình xử lý khiếu nại bảo hành sẽ được hai bên thỏa thuận chi tiết bằng văn bản riêng.
Điều 6. Quyền Và Nghĩa Vụ Của Bên A (Bên Bán/Nhà Xuất Khẩu)
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 7. Quyền Và Nghĩa Vụ Của Bên B (Bên Mua/Nhà Nhập Khẩu)
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 8. Bồi Thường Thiệt Hại Và Xử Lý Vi Phạm Hợp Đồng
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 9. Sự Kiện Bất Kháng Kháng
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 10. Chấm Dứt Hợp Đồng
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 11. Giải Quyết Tranh Chấp
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 12. Bảo Mật Thông Tin
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 13. Luật Áp Dụng
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 14. Các Điều Khoản Chung Khác
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 15. Hiệu Lực Của Hợp Đồng
Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt và 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Anh, có giá trị pháp lý như nhau. Trong trường hợp có sự khác biệt về nội dung giữa hai ngôn ngữ, bản tiếng [Chọn ngôn ngữ ưu tiên] sẽ được ưu tiên áp dụng. Mỗi bên giữ 01 (một) bản tiếng Việt và 01 (một) bản tiếng Anh để thực hiện. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)