Hợp đồng xây dựng, cải tạo cơ sở xay xát 

Công ty Luật PVL chuyên soạn thảo Hợp đồng xây dựng, cải tạo cơ sở xay xát, giúp bạn bảo vệ quyền lợi tối đa trong mọi tranh chấp. Hợp đồng của chúng tôi đảm bảo tính pháp lý chặt chẽ, an toàn và hiệu quả, giảm thiểu rủi ro cho bạn.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG, CẢI TẠO CƠ SỞ XAY XÁT

Số: [Số hợp đồng]/HĐXDCTCSXX

Hôm nay, ngày ….. tháng …năm 2025, tại [Địa điểm ký kết], chúng tôi gồm có:

CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

Căn cứ:

  1. Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
  2. Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;
  3. Các văn bản pháp luật hiện hành khác có liên quan.

THÔNG TIN CÁC BÊN

BÊN A: CHỦ ĐẦU TƯ (BÊN THUÊ THI CÔNG) (sau đây gọi tắt là “Bên A”)

  • Tên doanh nghiệp/Cá nhân: …………………………………………………………………
  • Địa chỉ trụ sở/Hộ khẩu: …………………………………………………………………
  • Mã số thuế/CMND/CCCD: …………………………………………………………………
  • Người đại diện pháp luật/Chủ sở hữu: …………………………………………………………………
  • Chức vụ: …………………………………………………………………
  • Điện thoại: …………………………………………………………………
  • Email: …………………………………………………………………
  • Tài khoản ngân hàng: …………………………………………………………………
  • Ngân hàng: …………………………………………………………………

BÊN B: NHÀ THẦU XÂY DỰNG (BÊN THI CÔNG) (sau đây gọi tắt là “Bên B”)

  • Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………
  • Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………
  • Mã số thuế: …………………………………………………………………
  • Giấy phép kinh doanh số: …………………………………………………………………
  • Người đại diện pháp luật: …………………………………………………………………
  • Chức vụ: …………………………………………………………………
  • Điện thoại: …………………………………………………………………
  • Email: …………………………………………………………………
  • Tài khoản ngân hàng: …………………………………………………………………
  • Ngân hàng: …………………………………………………………………

Hai bên thống nhất cùng nhau ký kết Hợp đồng xây dựng, cải tạo cơ sở xay xát (sau đây gọi tắt là “Hợp đồng”) với các điều khoản và điều kiện sau đây:

ĐIỀU KHOẢN CỤ THỂ

Điều 1. Đối tượng của Hợp đồng

Đối tượng của Hợp đồng này là việc Bên B thực hiện công việc xây dựng mới và/hoặc cải tạo, nâng cấp cơ sở xay xát tại địa điểm của Bên A. Các hạng mục công việc cụ thể, yêu cầu về thiết kế, vật liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật, và tiến độ thi công sẽ được mô tả chi tiết tại Phụ lục 01 – Danh mục và Mô tả Công việcPhụ lục 02 – Bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật đính kèm Hợp đồng này.

Điều 2. Phạm vi Công việc và Yêu cầu Kỹ thuật

2.1. Phạm vi công việc: Bên B có trách nhiệm thực hiện toàn bộ hoặc một phần các hạng mục công việc sau:

* Khảo sát, thiết kế (nếu có): [Mô tả chi tiết nếu Bên B thực hiện cả thiết kế, ví dụ: khảo sát hiện trạng, lập bản vẽ thiết kế kiến trúc, kết cấu, điện nước, PCCC].

* Xây dựng mới: [Mô tả chi tiết, ví dụ: xây dựng nhà xưởng chính, kho chứa lúa/gạo, khu vực văn phòng, nhà vệ sinh, nhà ăn].

* Cải tạo, nâng cấp: [Mô tả chi tiết, ví dụ: cải tạo nền, mái, tường, hệ thống thông gió, hệ thống điện, hệ thống thoát nước, sửa chữa/nâng cấp khu vực lắp đặt máy xay xát].

* Hệ thống phụ trợ: [Ví dụ: lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống xử lý bụi, hệ thống thông gió].

* Sân bãi, đường nội bộ: [Mô tả].

* Lắp đặt các thiết bị cố định (nếu có): [Ví dụ: bệ móng máy, silo chứa].

* Hoàn thiện: [Ví dụ: sơn, lát nền, lắp đặt cửa, hoàn thiện nội thất].

* Dọn dẹp công trường: Dọn dẹp vệ sinh công trường sau khi hoàn thành công việc.

2.2. Yêu cầu kỹ thuật và Chất lượng Công trình:

* Công trình phải được thi công đúng theo bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (Phụ lục 02) và các quy định của pháp luật hiện hành về xây dựng.

* Các vật liệu xây dựng sử dụng phải đúng chủng loại, nguồn gốc, xuất xứ và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định trong hồ sơ thiết kế và thỏa thuận của hai bên. Bên B phải trình mẫu vật liệu và các chứng chỉ liên quan (nếu yêu cầu) để Bên A phê duyệt trước khi đưa vào sử dụng.

* Đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật, an toàn chịu lực, và khả năng chống thấm, chống ẩm, chống cháy cho toàn bộ công trình, phù hợp với mục đích sử dụng là cơ sở xay xát và chế biến nông sản.

* Tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng hiện hành (TCVN, QCVN) và các quy định về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công.

2.3. Bản vẽ và Hồ sơ thiết kế:

* [Nếu Bên A cung cấp]: Bên A chịu trách nhiệm cung cấp đầy đủ bản vẽ thiết kế, hồ sơ kỹ thuật chi tiết và các giấy phép xây dựng liên quan cho Bên B trước khi khởi công.

* [Nếu Bên B thực hiện]: Bên B chịu trách nhiệm lập bản vẽ thiết kế, hồ sơ kỹ thuật và trình Bên A phê duyệt. Sau khi được phê duyệt, Bên B sẽ làm thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng (nếu cần) hoặc phối hợp với Bên A để hoàn tất các thủ tục pháp lý liên quan.

Điều 3. Thời gian và Tiến độ Thực hiện

3.1. Thời gian khởi công: Công trình sẽ được khởi công vào ngày [Ngày] tháng [Tháng] năm [Năm], sau khi Bên A đã hoàn thành việc bàn giao mặt bằng và các điều kiện cần thiết khác.

3.2. Thời gian hoàn thành: Bên B cam kết hoàn thành toàn bộ các hạng mục công việc và bàn giao công trình cho Bên A vào ngày [Ngày] tháng [Tháng] năm [Năm].

* Tổng thời gian thi công dự kiến là: [Số] ngày/tuần/tháng.

3.3. Tiến độ thi công: Tiến độ chi tiết cho từng hạng mục công việc sẽ được hai bên thống nhất và đính kèm trong Phụ lục 03 – Biểu đồ tiến độ thi công. Bên B có trách nhiệm lập kế hoạch, bố trí nhân lực, vật tư, máy móc để đảm bảo tiến độ đã cam kết.

3.4. Gia hạn thời gian thi công: Trong trường hợp bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, thay đổi chính sách pháp luật) hoặc do lỗi của Bên A (chậm bàn giao mặt bằng, thay đổi thiết kế đột xuất), thời gian thi công có thể được gia hạn. Việc gia hạn phải được hai bên thống nhất bằng văn bản.

Điều 4. Giá trị Hợp đồng và Phương thức thanh toán

4.1. Giá trị Hợp đồng: Tổng giá trị Hợp đồng trọn gói (đã bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, nhân công, máy móc, thuế và các chi phí khác để hoàn thành công trình) là: [Tổng số tiền bằng số, ví dụ: 2.500.000.000 VNĐ] (Bằng chữ: Hai tỷ năm trăm triệu đồng Việt Nam).

* Giá này là giá cuối cùng, không thay đổi trừ trường hợp có phát sinh khối lượng ngoài phạm vi Hợp đồng được hai bên thống nhất bằng văn bản hoặc điều chỉnh theo quy định của pháp luật.

4.2. Phát sinh ngoài Hợp đồng: Mọi khối lượng công việc phát sinh ngoài phạm vi Hợp đồng ban đầu phải được hai bên thống nhất bằng văn bản (bao gồm mô tả công việc, đơn giá, thời gian thực hiện) trước khi triển khai.

4.3. Phương thức thanh toán: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng theo các đợt sau:

* Đợt 1 (Tạm ứng): Thanh toán [Ví dụ: 20%] giá trị Hợp đồng ([Số tiền cụ thể]) trong vòng [Số] ngày làm việc kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.

* Đợt 2 (Theo tiến độ): Thanh toán [Ví dụ: 30%] giá trị Hợp đồng ([Số tiền cụ thể]) sau khi Bên B hoàn thành [Ví dụ: 50%] khối lượng công việc và được Bên A nghiệm thu xác nhận.

* Đợt 3 (Hoàn thành): Thanh toán [Ví dụ: 40%] giá trị Hợp đồng ([Số tiền cụ thể]) sau khi Bên B hoàn thành toàn bộ công trình, hai bên nghiệm thu sơ bộ và chuẩn bị bàn giao.

* Đợt 4 (Thanh toán quyết toán/Đợt cuối): Thanh toán [Ví dụ: 10%] giá trị Hợp đồng còn lại ([Số tiền cụ thể]) trong vòng [Số] ngày làm việc kể từ ngày hai bên nghiệm thu, bàn giao toàn bộ công trình và Bên B đã xuất hóa đơn, chứng từ hợp lệ.

* Thông tin tài khoản ngân hàng của Bên B: [Tên ngân hàng, Số tài khoản, Chủ tài khoản].

4.4. Chậm thanh toán: Nếu Bên A chậm thanh toán quá thời hạn quy định, Bên A sẽ phải chịu lãi suất chậm trả là [Phần trăm, ví dụ: 0,05%] trên tổng số tiền chậm trả cho mỗi ngày chậm trả, nhưng không quá [Phần trăm, ví dụ: 8%] trên năm theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Giám sát, Nghiệm thu và Bàn giao

5.1. Giám sát thi công: Bên A có quyền cử đại diện hoặc thuê đơn vị tư vấn giám sát độc lập để giám sát toàn bộ quá trình thi công của Bên B. Bên B có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi và cung cấp đầy đủ thông tin, hồ sơ cần thiết cho công tác giám sát.

5.2. Nghiệm thu từng giai đoạn: Hai bên sẽ tiến hành nghiệm thu từng hạng mục công việc hoặc từng giai đoạn theo tiến độ đã thống nhất. Biên bản nghiệm thu sẽ là căn cứ để xác nhận khối lượng hoàn thành và thanh toán các đợt tiếp theo.

5.3. Nghiệm thu hoàn thành công trình: Khi toàn bộ công trình hoàn thành, Bên B sẽ thông báo và hai bên sẽ tiến hành nghiệm thu toàn bộ công trình dựa trên hồ sơ thiết kế, hợp đồng, và các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng. Kết quả nghiệm thu sẽ được lập thành biên bản.

5.4. Bàn giao công trình:

* Sau khi công trình được nghiệm thu hoàn thành và Bên B đã hoàn tất mọi nghĩa vụ, Bên B sẽ bàn giao toàn bộ công trình cho Bên A.

* Bên B có trách nhiệm bàn giao đầy đủ hồ sơ hoàn công (bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công, biên bản nghiệm thu, chứng chỉ vật liệu, v.v.) cho Bên A.

* Biên bản bàn giao công trình là căn cứ để Bên A tiếp nhận và đưa vào sử dụng, đồng thời xác định thời điểm bắt đầu nghĩa vụ bảo hành của Bên B.

CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC

Điều 6. Quyền và Nghĩa vụ của Bên A (Chủ đầu tư)

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 7. Quyền và Nghĩa vụ của Bên B (Nhà thầu)

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 8. An toàn Lao động và Bảo vệ Môi trường

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 9. Bảo hiểm Công trình

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 10. Bảo hành và Bảo trì

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 11. Xử lý vi phạm Hợp đồng và Bồi thường thiệt hại

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 12. Bất khả kháng

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 13. Chấm dứt Hợp đồng

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 14. Giải quyết tranh chấp

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 15. Điều khoản chung và Hiệu lực Hợp đồng

Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.


Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản để thực hiện.


ĐẠI DIỆN BÊN AĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Rate this post
Like,Chia Sẻ Và Đánh Giá 5 Sao Giúp Chúng Tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *