Hợp đồng thuê đất trồng hồ tiêu 

Để tạo một Hợp đồng thuê đất trồng hồ tiêu hợp pháp và an toàn, tôi có thể cung cấp cho bạn một mẫu hợp đồng tham khảo đầy đủ và chi tiết. Mẫu hợp đồng này sẽ bao gồm các điều khoản cơ bản và cần thiết, giúp bạn hiểu rõ về các nội dung cần có trong một văn bản pháp lý.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT TRỒNG HỒ TIÊU

Số: …/HĐ-TĐHT

Hôm nay, ngày … tháng … năm …, tại ………………

Các căn cứ pháp lý

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015.
  • Căn cứ Luật Đất đai 2024.
  • Căn cứ vào nhu cầu và sự thỏa thuận của hai bên.

Thông tin các bên

BÊN CHO THUÊ (BÊN A):

  • Ông/Bà: ………………………………………………………………
  • CMND/CCCD số: …………………….. cấp ngày: ……….. tại: ………………….
  • Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………….
  • Số điện thoại: ……………………..

BÊN THUÊ (BÊN B):

  • Ông/Bà/Công ty: …………………………………………………………….
  • CMND/CCCD số / GPKD số: ………… cấp ngày: ……… tại: ………………
  • Địa chỉ thường trú / Trụ sở chính: ………………………………………………….
  • Số điện thoại: ……………………..

(Sau đây gọi tắt là Bên A và Bên B)

Sau khi trao đổi, hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thuê đất trồng hồ tiêu với những điều khoản sau:

Điều 1. Đối tượng và mục đích của hợp đồng

1.1. Đối tượng của Hợp đồng là thửa đất số ………… tờ bản đồ số ……….., diện tích …….. m2 (bằng chữ: …………………), thuộc sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của Bên A, tọa lạc tại thôn ……….., xã ……….., huyện ……….., tỉnh ……….., (sau đây gọi là “Đất thuê”).

1.2. Mục đích thuê đất: Bên B thuê Đất thuê của Bên A để trồng và chăm sóc cây hồ tiêu, kết hợp với các loại cây trồng ngắn ngày khác (nếu có) phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 2. Thời hạn thuê

Thời hạn thuê đất là ……. năm, kể từ ngày ……. tháng ……. năm ……. đến ngày ……. tháng ……. năm ……..

Điều 3. Giá thuê và phương thức thanh toán

3.1. Giá thuê: Tổng giá thuê cho toàn bộ thời hạn là ………………………………… VNĐ (bằng chữ: ………………………………. Việt Nam đồng).

3.2. Phương thức thanh toán:

  • Lần 1: Thanh toán ngay sau khi ký hợp đồng, số tiền là ………………. VNĐ.
  • Các lần tiếp theo: Thanh toán vào ngày … tháng … của từng năm/kỳ hạn.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

4.1. Quyền của Bên A:

a) Nhận tiền thuê đất đầy đủ và đúng hạn theo thỏa thuận tại Điều 3.

b) Yêu cầu Bên B sử dụng đất đúng mục đích, không gây ô nhiễm môi trường.

c) Đơn phương chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu Bên B vi phạm nghiêm trọng các điều khoản.

4.2. Nghĩa vụ của Bên A:

a) Bàn giao toàn bộ diện tích đất thuê cho Bên B vào ngày …… tháng …… năm …… với hiện trạng được mô tả trong biên bản bàn giao kèm theo.

b) Đảm bảo quyền sử dụng đất hợp pháp, không để xảy ra tranh chấp với bên thứ ba trong thời gian hợp đồng có hiệu lực.


Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

5.1. Quyền của Bên B:

a) Sử dụng Đất thuê để trồng hồ tiêu và các loại cây trồng khác theo thỏa thuận.

b) Hưởng lợi từ sản phẩm thu hoạch trên Đất thuê.

5.2. Nghĩa vụ của Bên B:

a) Thanh toán tiền thuê đất đầy đủ và đúng hạn.

b) Sử dụng đất đúng mục đích, không gây thiệt hại đến tài nguyên đất, không gây ô nhiễm.

c) Bảo vệ và giữ gìn Đất thuê, không được chuyển nhượng, cho thuê lại hoặc thế chấp cho bên thứ ba khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản của Bên A.


Điều 6. Xử lý khi xảy ra tranh chấp

Các tranh chấp phát sinh sẽ được giải quyết trên tinh thần hòa giải, thương lượng. Nếu không thể thương lượng được, một trong hai bên có thể liên hệ với PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên mình khi xảy ra tranh chấp. Chi phí dịch vụ chỉ từ 500.000 VNĐ.


Điều 7. Bất khả kháng

Trong trường hợp bất khả kháng, các bên sẽ không chịu trách nhiệm đối với việc chậm trễ hoặc không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng. PVL GROUP sẽ tư vấn các giải pháp phù hợp để bảo vệ quyền lợi của bạn. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.


Điều 8. Chấm dứt hợp đồng

Hợp đồng này sẽ chấm dứt khi hết thời hạn thuê hoặc khi một trong hai bên vi phạm nghiêm trọng các điều khoản. Liên hệ với PVL GROUP để được hướng dẫn xử lý các vấn đề pháp lý khi chấm dứt hợp đồng. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.


Điều 9. Thuế và các loại phí

Thuế và các loại phí liên quan sẽ được hai bên thỏa thuận và hướng dẫn chi tiết bởi PVL GROUP. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.


Điều 10. Chuyển nhượng và cho thuê lại

Để tránh rủi ro, liên hệ với PVL GROUP trước khi thực hiện bất kỳ giao dịch chuyển nhượng hoặc cho thuê lại nào. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.


Điều 11. Các điều khoản khác

Mọi vấn đề phát sinh không được quy định trong hợp đồng này sẽ được PVL GROUP tư vấn và hỗ trợ. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.


Điều 12. Điều khoản chung

Hợp đồng được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản. PVL GROUP sẽ cung cấp bản sao hợp đồng có chứng thực khi cần thiết. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.


Điều 13. Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký. Các vấn đề liên quan đến hiệu lực hợp đồng sẽ được PVL GROUP hướng dẫn. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Kết thúc hợp đồng

(Đại diện hai bên ký tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký và ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký và ghi rõ họ tên)


Bạn nên tham khảo mẫu hợp đồng này, nhưng để có một hợp đồng hoàn chỉnh và phù hợp, tôi khuyên bạn nên tìm đến một luật sư để được tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp.

Rate this post
Like,Chia Sẻ Và Đánh Giá 5 Sao Giúp Chúng Tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *