Công ty Luật PVL chuyên soạn thảo Hợp đồng thu gom và xử lý chất thải tàu biển, đảm bảo quyền lợi tối đa cho bạn khi xảy ra tranh chấp.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TÀU BIỂN
Số: [Số hợp đồng]/HĐTGXLCATB-2025
Hôm nay, ngày ….. tháng ….năm 2025, tại Thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi gồm có:
Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thu gom và xử lý chất thải tàu biển với các điều khoản và điều kiện sau đây:
CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm từ tàu (MARPOL 73/78) và các quy định pháp luật liên quan;
- Căn cứ vào nhu cầu và năng lực của hai bên, mong muốn hợp tác để thực hiện công tác thu gom và xử lý chất thải tàu biển.
BÊN A: CHỦ TÀU/ĐẠI LÝ HÃNG TÀU (BÊN CÓ NHU CẦU XỬ LÝ CHẤT THẢI)
- Tên công ty: …………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
- Mã số thuế: …………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………… Fax: ……………………………………
- Tài khoản ngân hàng: ………………………………………………………………
- Đại diện bởi: Ông/Bà …………………… Chức vụ: ……………………………
- Giấy ủy quyền số (nếu có): ………………………………………………………
(Sau đây gọi tắt là “Bên A”)
BÊN B: CÔNG TY CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI (BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ)
- Tên công ty: …………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
- Mã số thuế: …………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………… Fax: ……………………………………
- Tài khoản ngân hàng: ………………………………………………………………
- Đại diện bởi: Ông/Bà …………………… Chức vụ: ……………………………
- Giấy ủy quyền số (nếu có): ………………………………………………………
(Sau đây gọi tắt là “Bên B”)
CÁC ĐIỀU KHOẢN CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Đối tượng và Mục tiêu của Hợp đồng
1.1. Đối tượng của Hợp đồng: Đối tượng của Hợp đồng này là việc Bên B cung cấp Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải phát sinh từ tàu biển (sau đây gọi tắt là “Chất thải Tàu biển”) cho các tàu thuyền thuộc quyền quản lý/khai thác của Bên A (sau đây gọi tắt là “Tàu”) khi Tàu neo đậu tại Cảng biển [Tên Cảng biển, ví dụ: “Cảng Cát Lái”, “Cảng Hải Phòng”] (sau đây gọi tắt là “Cảng biển”) hoặc khu vực lân cận được chỉ định.
1.2. Chất thải Tàu biển bao gồm nhưng không giới hạn ở:
a) Chất thải sinh hoạt: Rác thải rắn (giấy, nhựa, kim loại, thực phẩm thừa…) từ buồng ở, bếp ăn, nhà vệ sinh.
b) Chất thải dầu: Dầu cặn (sludge), nước lẫn dầu (bilge water), dầu thải từ động cơ, hệ thống máy móc.
c) Chất thải hóa chất: Hóa chất tẩy rửa, dung dịch làm mát, chất thải từ quá trình bảo dưỡng.
d) Nước thải sinh hoạt: Nước thải từ nhà vệ sinh, buồng tắm, bếp ăn (nếu không được xử lý trên tàu).
e) Các loại chất thải khác theo quy định của Công ước MARPOL và pháp luật Việt Nam.
1.3. Mục tiêu cung cấp dịch vụ:
a) Đảm bảo Chất thải Tàu biển được thu gom, vận chuyển và xử lý một cách an toàn, đúng quy định pháp luật về bảo vệ môi trường và Công ước MARPOL.
b) Ngăn ngừa tối đa tình trạng ô nhiễm môi trường biển và cảng do Chất thải Tàu biển gây ra.
c) Hỗ trợ Bên A tuân thủ các quy định quốc tế và pháp luật Việt Nam về quản lý chất thải tàu biển.
d) Góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ tổng thể của Cảng biển và hình ảnh môi trường của cảng.
Điều 2. Phạm vi Dịch vụ và Thời hạn Hợp đồng
2.1. Phạm vi Dịch vụ: Bên B sẽ thực hiện các công việc sau:
a) Tiếp nhận yêu cầu: Tiếp nhận thông tin về loại, khối lượng Chất thải Tàu biển, vị trí Tàu, thời gian yêu cầu thu gom từ Bên A.
b) Tư vấn và lập kế hoạch: Tư vấn cho Bên A về phân loại chất thải, quy trình thu gom, và lập kế hoạch thu gom cụ thể cho từng Tàu.
c) Thu gom tại Tàu:
* Sử dụng phương tiện, thiết bị chuyên dụng (xe hút, xe chở rác, phễu, ống dẫn…) và nhân sự có chuyên môn để thu gom Chất thải Tàu biển từ Tàu.
* Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người, Tàu và môi trường trong quá trình thu gom.
* Kiểm đếm, ghi nhận khối lượng, loại hình Chất thải Tàu biển được thu gom.
d) Vận chuyển: Vận chuyển Chất thải Tàu biển từ Tàu về cơ sở xử lý của Bên B hoặc đối tác được cấp phép.
e) Xử lý: Xử lý Chất thải Tàu biển theo đúng quy trình công nghệ được cấp phép, đảm bảo tuân thủ các quy định về môi trường. Các phương pháp xử lý có thể bao gồm: [Ví dụ: “đốt, chôn lấp hợp vệ sinh, tái chế, xử lý sinh học, xử lý hóa lý…” tùy loại chất thải].
f) Lập chứng từ: Cung cấp Biên bản thu gom chất thải, Chứng từ vận chuyển chất thải, và các giấy tờ xác nhận xử lý theo quy định.
2.2. Địa điểm thực hiện: Dịch vụ sẽ được cung cấp tại các cầu cảng, khu neo đậu hoặc các vị trí khác do Bên A chỉ định trong Cảng biển [Tên Cảng biển].
2.3. Thời hạn Hợp đồng:
a) Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025 và có thời hạn là [Số] năm ([Số] tháng) hoặc theo từng chuyến tàu/yêu cầu cụ thể.
b) Hợp đồng có thể được gia hạn khi hết thời hạn nếu hai bên đồng ý và ký kết phụ lục gia hạn hoặc hợp đồng mới trước khi Hợp đồng hiện tại chấm dứt ít nhất [Số] ngày.
Điều 3. Chi phí Dịch vụ và Phương thức thanh toán
3.1. Chi phí Dịch vụ:
a) Chi phí Dịch vụ thu gom và xử lý Chất thải Tàu biển sẽ được tính theo Bảng giá Dịch vụ Thu gom và Xử lý Chất thải Tàu biển do Bên B công bố, dựa trên loại hình và khối lượng chất thải. Bảng giá chi tiết sẽ được đính kèm dưới dạng Phụ lục 01 của Hợp đồng.
b) Chi phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và các khoản phí, lệ phí khác (nếu có) trừ khi có thỏa thuận khác.
c) Trong trường hợp phát sinh chi phí ngoài dự kiến do yêu cầu đặc biệt hoặc do đặc điểm của chất thải không được thông báo trước, Bên B sẽ thông báo và được sự đồng ý của Bên A trước khi thực hiện.
3.2. Phương thức thanh toán:
a) Bên A sẽ thanh toán cho Bên B theo kỳ [Ví dụ: hàng tháng/sau mỗi lần thu gom] dựa trên Biên bản thu gom chất thải và hóa đơn do Bên B xuất.
b) Thời hạn thanh toán: Trong vòng [Số] ngày kể từ ngày Bên A nhận được hóa đơn và biên bản thu gom hợp lệ từ Bên B.
c) Phương thức thanh toán: chuyển khoản ngân hàng vào tài khoản của Bên B: [Tên ngân hàng, Số tài khoản, Chủ tài khoản].
d) Mọi chi phí liên quan đến thanh toán (phí chuyển khoản, nếu có) sẽ do Bên [Bên nào chịu] chịu.
e) Trong trường hợp Bên A chậm thanh toán chi phí Dịch vụ hợp lệ, Bên A sẽ phải chịu lãi suất chậm trả là [Tỷ lệ %] trên số tiền chậm trả cho mỗi ngày chậm trả.
Điều 4. Quyền và Nghĩa vụ của Bên A (Bên Có Nhu cầu Xử lý Chất thải)
4.1. Quyền của Bên A:
a) Yêu cầu Bên B cung cấp Dịch vụ thu gom và xử lý Chất thải Tàu biển đầy đủ, kịp thời, an toàn và đúng quy định pháp luật.
b) Yêu cầu Bên B cung cấp các chứng từ, báo cáo xác nhận việc thu gom và xử lý chất thải theo quy định.
c) Giám sát quá trình thu gom chất thải từ Tàu để đảm bảo tuân thủ quy trình và an toàn.
d) Khiếu nại (nếu có) về chất lượng Dịch vụ hoặc việc tính toán chi phí.
4.2. Nghĩa vụ của Bên A:
a) Thông báo kịp thời và chính xác cho Bên B về loại, khối lượng, đặc điểm của Chất thải Tàu biển cần thu gom, vị trí và thời gian Tàu neo đậu.
b) Đảm bảo Chất thải Tàu biển được phân loại sơ bộ trên Tàu theo hướng dẫn của Bên B và được chứa trong các dụng cụ, thùng chứa phù hợp, an toàn, dễ dàng cho việc thu gom.
c) Tạo điều kiện về địa điểm, vị trí neo đậu, an ninh và an toàn cho nhân sự và phương tiện của Bên B khi tiếp cận Tàu để thu gom chất thải.
d) Thanh toán chi phí Dịch vụ cho Bên B theo đúng quy định của Hợp đồng.
e) Cử đại diện có thẩm quyền trên Tàu để phối hợp, xác nhận khối lượng chất thải được thu gom.
f) Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin về chất thải cung cấp cho Bên B.
Điều 5. Quyền và Nghĩa vụ của Bên B (Bên Cung cấp Dịch vụ)
5.1. Quyền của Bên B:
a) Yêu cầu Bên A cung cấp đầy đủ và kịp thời các thông tin về Chất thải Tàu biển và điều kiện của Tàu để thực hiện Dịch vụ.
b) Yêu cầu Bên A thanh toán chi phí Dịch vụ theo đúng quy định của Hợp đồng.
c) Từ chối thực hiện dịch vụ nếu Chất thải Tàu biển không được phân loại đúng, chứa trong dụng cụ không an toàn, hoặc Bên A không thực hiện đúng các nghĩa vụ hợp đồng, gây nguy hiểm cho môi trường/người lao động.
d) Đề xuất các giải pháp nhằm tối ưu hóa quy trình thu gom và xử lý chất thải.
5.2. Nghĩa vụ của Bên B:
a) Cung cấp Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý Chất thải Tàu biển một cách chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả, tuân thủ pháp luật Việt Nam về bảo vệ môi trường, quản lý chất thải nguy hại và Công ước MARPOL.
b) Đảm bảo có đủ nhân lực có trình độ chuyên môn, được đào tạo về an toàn lao động, xử lý chất thải, và được cấp phép theo quy định.
c) Trang bị và sử dụng các phương tiện, thiết bị chuyên dụng (xe hút, tàu chuyên dụng, thùng chứa…) hiện đại, được kiểm định an toàn và phù hợp với từng loại chất thải.
d) Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất cho Bên A về tiến độ, khối lượng chất thải đã thu gom và các vấn đề phát sinh (nếu có).
e) Phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản lý cảng, cơ quan môi trường và các bên liên quan khác.
f) Bảo mật các thông tin kinh doanh của Bên A và Tàu được biết trong quá trình cung cấp dịch vụ.
g) Chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại gây ra cho môi trường, tài sản hoặc con người do lỗi cố ý hoặc sơ suất của Bên B trong quá trình thu gom, vận chuyển và xử lý Chất thải Tàu biển.
h) Cung cấp đầy đủ các chứng từ xác nhận việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải theo quy định của pháp luật (biên bản giao nhận, chứng từ chất thải nguy hại…).
i) Mua các loại bảo hiểm cần thiết theo quy định pháp luật để bảo hiểm cho nhân sự, phương tiện và trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba.
Điều 6. Tiêu chuẩn và Quy trình Xử lý Chất thải
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 7. An toàn Lao động và Bảo vệ Môi trường
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 8. Báo cáo và Chứng từ
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 9. Bảo mật thông tin
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 10. Chấm dứt Hợp đồng
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 11. Hậu quả của việc chấm dứt Hợp đồng
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 12. Bồi thường thiệt hại và Phạt vi phạm
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 13. Bất khả kháng
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 15. Điều khoản chung
Xin vui lòng liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)