Công ty Luật PVL chuyên soạn thảo Hợp đồng mua bán thực phẩm chức năng, giúp bạn bảo vệ quyền lợi tối đa trong mọi tranh chấp. Hợp đồng của chúng tôi đảm bảo tính pháp lý chặt chẽ, an toàn và hiệu quả, giảm thiểu rủi ro cho bạn.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
Số: [Số hợp đồng]/HĐMBTPCN
Hôm nay, ngày….. tháng…. năm 2025, tại Thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi gồm có:
CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Căn cứ:
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và các văn bản pháp luật hiện hành khác có liên quan đến quản lý thực phẩm chức năng.
THÔNG TIN CÁC BÊN
BÊN A: BÊN BÁN (NHÀ CUNG CẤP THỰC PHẨM CHỨC NĂNG) (sau đây gọi tắt là “Bên A”)
- Tên doanh nghiệp/Cơ sở sản xuất/phân phối: …………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở/Cơ sở sản xuất/phân phối: …………………………………………………………………
- Mã số thuế: …………………………………………………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………………………………………………………………
- Giấy phép đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thực phẩm chức năng số: …………………………………………………………………
- Người đại diện pháp luật: …………………………………………………………………
- Chức vụ: …………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………………………………
- Email: …………………………………………………………………
- Tài khoản ngân hàng: …………………………………………………………………
- Ngân hàng: …………………………………………………………………
BÊN B: BÊN MUA (NHÀ PHÂN PHỐI/ĐẠI LÝ/CỬA HÀNG/ĐƠN VỊ KINH DOANH) (sau đây gọi tắt là “Bên B”)
- Tên doanh nghiệp/Tổ chức: …………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………
- Mã số thuế: …………………………………………………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số/Giấy phép kinh doanh: …………………………………………………………………
- Người đại diện pháp luật: …………………………………………………………………
- Chức vụ: …………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………………………………
- Email: …………………………………………………………………
- Tài khoản ngân hàng: …………………………………………………………………
- Ngân hàng: …………………………………………………………………
Hai bên thống nhất cùng nhau ký kết Hợp đồng mua bán thực phẩm chức năng (sau đây gọi tắt là “Hợp đồng”) với các điều khoản và điều kiện sau đây:
ĐIỀU KHOẢN CỤ THỂ
Điều 1. Đối tượng của Hợp đồng
Đối tượng của Hợp đồng này là các loại thực phẩm chức năng (TPCN) được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của Bộ Y tế. Bên A (Nhà cung cấp TPCN) cam kết bán và Bên B (Nhà phân phối/Đại lý/Cửa hàng) cam kết mua các loại TPCN với số lượng, chủng loại, quy cách đóng gói, và các tiêu chuẩn chất lượng được quy định chi tiết tại Điều 2 và Điều 3 của Hợp đồng này, cùng các Phụ lục đính kèm (nếu có).
Điều 2. Chủng loại, Số lượng và Quy cách đóng gói
2.1. Chủng loại và Số lượng TPCN:
* Các loại TPCN cụ thể được mua bán theo Hợp đồng này sẽ được chi tiết trong từng Đơn đặt hàng hoặc Phụ lục Danh mục TPCN đính kèm Hợp đồng. Mỗi Đơn đặt hàng sẽ là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này và phải được hai bên xác nhận bằng văn bản (email, fax, hoặc phiếu đặt hàng có chữ ký).
* Mỗi Đơn đặt hàng phải bao gồm các thông tin cơ bản: Tên sản phẩm, dạng bào chế, quy cách đóng gói nhỏ nhất (ví dụ: chai/hộp/gói), số lượng, đơn vị tính, đơn giá, và tổng giá trị.
2.2. Quy cách đóng gói: TPCN phải được đóng gói theo quy cách tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo nguyên vẹn, chắc chắn, phù hợp với điều kiện bảo quản và vận chuyển, và phải tuân thủ các quy định về nhãn thực phẩm chức năng hiện hành của Bộ Y tế.
* Quy cách đóng gói bao gồm: [Ví dụ: Hộp [số] viên/gói/chai, vỉ [số] viên, chai [dung tích] ml, lọ [trọng lượng] g].
* Bao bì phải có đầy đủ thông tin bắt buộc trên nhãn sản phẩm theo quy định pháp luật: Tên sản phẩm, thành phần, công dụng, đối tượng sử dụng, cách dùng, khuyến cáo, số lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên/địa chỉ nhà sản xuất/thương nhân chịu trách nhiệm về sản phẩm, số Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm (hoặc số Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm), xuất xứ.
Điều 3. Chất lượng TPCN và Giấy tờ pháp lý
3.1. Tiêu chuẩn chất lượng: TPCN do Bên A cung cấp phải đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng sau:
* Mới 100%, chưa qua sử dụng: Sản phẩm phải là hàng mới, chưa qua sử dụng, không bị hư hỏng, biến chất, hoặc nhiễm bẩn.
* Đạt các tiêu chuẩn đã công bố: Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn chất lượng đã được công bố với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm).
* Hạn dùng: Sản phẩm phải có hạn dùng tối thiểu là [Số tháng, ví dụ: 06 tháng] tính từ ngày giao hàng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác bằng văn bản đối với các loại TPCN có hạn dùng ngắn đặc thù.
* Tình trạng bảo quản: Sản phẩm phải được bảo quản đúng điều kiện theo yêu cầu của nhà sản xuất (nhiệt độ, độ ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp, v.v.) trong suốt quá trình vận chuyển và lưu kho của Bên A.
3.2. Giấy tờ pháp lý và Chứng từ kèm theo: Bên A cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ pháp lý và chứng từ liên quan đến lô TPCN, đảm bảo tính hợp pháp và chất lượng của sản phẩm:
* Giấy tờ pháp lý bắt buộc:
* Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Giấy phép đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thực phẩm chức năng của Bên A.
* Bản sao Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm (hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm) do Bộ Y tế/Cơ quan có thẩm quyền cấp cho từng loại sản phẩm.
* Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng (ví dụ: GMP-HS, ISO 22000, HACCP) của nhà sản xuất (nếu có).
* Chứng từ kèm theo mỗi lô hàng:
* Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT Invoice).
* Phiếu xuất kho.
* Biên bản giao nhận hàng hóa.
* Phiếu kiểm nghiệm chất lượng (Certificate of Analysis – C/A) của nhà sản xuất hoặc cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
* Các chứng từ khác theo yêu cầu của pháp luật hoặc của Bên B (ví dụ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ – C/O đối với sản phẩm nhập khẩu).
3.3. Kiểm tra chất lượng: Bên B có quyền kiểm tra chất lượng TPCN (bao gồm cảm quan, tình trạng bao bì, nhãn mác, hạn sử dụng) tại thời điểm giao nhận và/hoặc trong quá trình kinh doanh. Nếu phát hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào về chất lượng (biến chất, rách bao bì, tem niêm phong), không đúng tiêu chuẩn đã công bố, hoặc thiếu giấy tờ hợp lệ, Bên B có quyền từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu Bên A xử lý theo quy định tại Điều 10.
Điều 4. Giá cả và Tổng giá trị Hợp đồng
4.1. Giá đơn vị: Giá bán từng loại TPCN được quy định chi tiết tại Phụ lục 02 – Bảng giá TPCN đính kèm Hợp đồng. Giá này là giá tại [Địa điểm giao hàng, ví dụ: kho Bên B] và [Đã/Chưa] bao gồm thuế GTGT (VAT), chi phí vận chuyển.
4.2. Tổng giá trị Hợp đồng: Tổng giá trị Hợp đồng là tổng giá trị của các Đơn đặt hàng được thực hiện trong thời hạn Hợp đồng. Giá trị thực tế của mỗi lần giao hàng sẽ được ghi rõ trong Hóa đơn GTGT.
4.3. Chính sách chiết khấu/khuyến mại (nếu có): Bất kỳ chính sách chiết khấu, khuyến mại, hoặc chương trình hỗ trợ nào sẽ được áp dụng theo thỏa thuận bằng văn bản riêng hoặc được quy định rõ tại Phụ lục 02.
4.4. Điều chỉnh giá: Giá bán TPCN có thể được điều chỉnh khi có sự thay đổi về chính sách thuế, tỷ giá ngoại tệ (đối với sản phẩm nhập khẩu), hoặc biến động lớn của thị trường, nhưng phải có sự thông báo và thỏa thuận bằng văn bản giữa hai bên trước ít nhất [Số] ngày.
Điều 5. Phương thức Thanh toán
5.1. Phương thức thanh toán: Bên B sẽ thanh toán cho Bên A bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng.
5.2. Thời hạn thanh toán:
* Phương án 1 (Thanh toán theo từng đợt): Bên B thanh toán [Ví dụ: 30%] giá trị đơn hàng khi đặt hàng, và [70%] còn lại trong vòng [Số] ngày làm việc kể từ ngày Bên B nhận đủ TPCN và chứng từ hợp lệ.
* Phương án 2 (Thanh toán công nợ định kỳ): Bên B thanh toán toàn bộ giá trị các Đơn đặt hàng được giao trong kỳ (ví dụ: tháng, quý) vào ngày [Ngày cụ thể, ví dụ: 10] của tháng kế tiếp, dựa trên Biên bản đối chiếu công nợ được hai bên xác nhận.
* Thông tin tài khoản ngân hàng của Bên A: [Tên ngân hàng, Số tài khoản, Chủ tài khoản].
5.3. Giới hạn công nợ (nếu có): Tổng giá trị công nợ của Bên B tại bất kỳ thời điểm nào không được vượt quá [Số tiền, ví dụ: 300.000.000 VNĐ]. Nếu vượt quá giới hạn này, Bên A có quyền tạm dừng giao hàng cho đến khi Bên B thanh toán phần vượt quá hoặc có bảo lãnh thanh toán.
5.4. Chậm thanh toán: Nếu Bên B chậm thanh toán quá thời hạn quy định, Bên B sẽ phải chịu lãi suất chậm trả là [Phần trăm, ví dụ: 0,05%] trên tổng số tiền chậm trả cho mỗi ngày chậm trả, nhưng không quá [Phần trăm, ví dụ: 8%] trên năm theo quy định của pháp luật.
CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC
Điều 6. Giao nhận và Vận chuyển
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 7. Quyền và Nghĩa vụ của Bên A
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 8. Quyền và Nghĩa vụ của Bên B
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 9. Bảo hành và Xử lý sản phẩm đổi trả/hư hỏng
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 10. Trách nhiệm Xử lý vi phạm và Bồi thường thiệt hại
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 11. Bảo mật thông tin và Chính sách giá
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 12. Bất khả kháng
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 13. Chấm dứt Hợp đồng
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 14. Giải quyết Tranh chấp
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Điều 15. Điều khoản chung và Hiệu lực Hợp đồng
Liên hệ với Công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.
Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản để thực hiện.
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B |
| (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |