Hợp đồng chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y và ATTP 

Công ty luật PVL chuyên soạn Hợp đồng chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y và ATTP. Liên hệ PVL Group để được tư vấn hợp đồng chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y và ATTP chi tiết, đảm bảo quyền lợi, chỉ từ 500.000 VNĐ.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Số: [Điền số hợp đồng]/HĐDVCN-VSTY/ATTP

Hôm nay, ngày 04 tháng 7 năm 2025, tại Thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi gồm có:

Căn Cứ Pháp Lý

Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan.

Thông Tin Các Bên Tham Gia Hợp Đồng

BÊN A: ĐƠN VỊ YÊU CẦU CHỨNG NHẬN (CƠ SỞ SẢN XUẤT/KINH DOANH) (SAU ĐÂY GỌI LÀ BÊN A)

  • Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………………..
  • Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………
  • Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………….
  • Điện thoại: ……………………………………. Fax: ………………………………………………
  • Tài khoản ngân hàng: ………………………………………………………………………………..
  • Người đại diện pháp luật: …………………………………………………………………………..
  • Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………….
  • Lĩnh vực hoạt động: [Ví dụ: Giết mổ gia súc, gia cầm; Chế biến thịt; Kinh doanh thực phẩm, v.v.]

BÊN B: TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN (SAU ĐÂY GỌI LÀ BÊN B)

  • Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………………..
  • Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………
  • Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………….
  • Điện thoại: ……………………………………. Fax: ………………………………………………
  • Tài khoản ngân hàng: ………………………………………………………………………………..
  • Người đại diện pháp luật: …………………………………………………………………………..
  • Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………….
  • Giấy phép/Quyết định thành lập tổ chức chứng nhận đủ điều kiện: …………………
  • Mã số đăng ký hoạt động chứng nhận: ………………………………………………………….

Hai bên thống nhất cùng nhau ký kết Hợp đồng dịch vụ chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm này với các điều khoản sau:

Các Điều Khoản Hợp Đồng

Điều 1. Đối tượng của Hợp đồng và Phạm vi dịch vụ

1.1. Đối tượng của Hợp đồng này là việc Bên B cung cấp dịch vụ đánh giá, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y và/hoặc Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là “Giấy chứng nhận”) cho cơ sở sản xuất, kinh doanh của Bên A theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

1.2. Phạm vi dịch vụ chứng nhận bao gồm: * Đánh giá ban đầu: Tiếp nhận hồ sơ đăng ký của Bên A, xem xét tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ. * Thẩm định cơ sở tại chỗ: Cử đoàn chuyên gia/đánh giá viên có đủ năng lực và kinh nghiệm đến trực tiếp cơ sở của Bên A để đánh giá thực tế sự tuân thủ các điều kiện về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm, bao gồm: * Cơ sở vật chất, nhà xưởng, môi trường xung quanh. * Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất, bảo quản. * Nguồn gốc nguyên liệu, quy trình sản xuất/chế biến. * Kiểm soát chất lượng sản phẩm, hệ thống truy xuất nguồn gốc. * Vệ sinh cá nhân, sức khỏe người lao động. * Hệ thống quản lý chất thải, nước thải, côn trùng, động vật gây hại. * Quy trình kiểm dịch động vật (đối với cơ sở giết mổ). * Kiểm tra, lấy mẫu thử nghiệm (nếu cần): Lấy mẫu sản phẩm, mẫu môi trường, mẫu nước để kiểm nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm tại phòng thử nghiệm được công nhận. * Lập báo cáo đánh giá và kết luận: Tổng hợp kết quả đánh giá, lập báo cáo chi tiết, đưa ra kết luận về việc cơ sở của Bên A có đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận hay không. * Cấp Giấy chứng nhận: Trường hợp cơ sở của Bên A đáp ứng đầy đủ các điều kiện, Bên B sẽ cấp Giấy chứng nhận theo quy định.

1.3. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng để đánh giá bao gồm: [Liệt kê các TCVN, QCVN, Tiêu chuẩn ngành, ví dụ: QCVN 01-1:2018/BYT, TCVN 5603:2007 (GMP), các quy định về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, v.v.].

Điều 2. Thời hạn Hợp đồng và Hiệu lực Giấy chứng nhận

2.1. Thời hạn Hợp đồng là [Số tháng/năm] ([Số tháng/năm bằng chữ] [tháng/năm]), kể từ ngày [Ngày bắt đầu thực hiện dịch vụ] đến ngày [Ngày kết thúc thực hiện dịch vụ].

2.2. Hiệu lực của Giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận sẽ có hiệu lực trong vòng [Số năm, ví dụ: 03 năm] kể từ ngày cấp, theo quy định của pháp luật hiện hành.

2.3. Trong thời gian Giấy chứng nhận còn hiệu lực, Bên B có quyền và nghĩa vụ thực hiện giám sát định kỳ hoặc đột xuất đối với cơ sở của Bên A để đảm bảo việc duy trì các điều kiện đã được chứng nhận.

2.4. Sau khi hết thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận, nếu Bên A có nhu cầu tiếp tục duy trì chứng nhận, hai bên sẽ ưu tiên đàm phán và ký kết Hợp đồng mới để thực hiện đánh giá lại và cấp Giấy chứng nhận mới.

Điều 3. Phí dịch vụ và Phương thức thanh toán

3.1. Tổng phí dịch vụ chứng nhận là: [Số tiền] VNĐ (bằng chữ: [Số tiền bằng chữ] đồng Việt Nam). Phí này đã bao gồm chi phí đánh giá hồ sơ, thẩm định tại chỗ, lập báo cáo, chi phí cấp Giấy chứng nhận và thuế giá trị gia tăng (VAT).

3.2. Các chi phí phát sinh khác (nếu có): * Chi phí kiểm nghiệm mẫu (nếu có yêu cầu): Sẽ được tính riêng theo Bảng giá kiểm nghiệm của Bên B và phải được Bên A đồng ý trước khi thực hiện. * Chi phí đi lại, ăn ở của chuyên gia (nếu địa điểm thẩm định xa): Sẽ được tính theo chi phí thực tế và thỏa thuận trước. * Chi phí tư vấn, đào tạo (nếu có yêu cầu từ Bên A): Sẽ được tính riêng theo hợp đồng tư vấn/đào tạo độc lập.

3.3. Phương thức thanh toán: * Đợt 1 (Tạm ứng): Bên A sẽ thanh toán tạm ứng [Tỷ lệ]% tổng phí dịch vụ, tương đương [Số tiền] VNĐ (bằng chữ: [Số tiền bằng chữ] đồng Việt Nam) trong vòng [Số ngày] ngày làm việc kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. * Đợt 2 (Thanh toán sau thẩm định tại chỗ): Bên A sẽ thanh toán thêm [Tỷ lệ]% tổng phí dịch vụ, tương đương [Số tiền] VNĐ (bằng chữ: [Số tiền bằng chữ] đồng Việt Nam) trong vòng [Số ngày] ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thẩm định tại chỗ. * Đợt cuối (Quyết toán sau cấp Giấy chứng nhận): Bên A sẽ thanh toán phần còn lại sau khi Bên B cấp Giấy chứng nhận cho Bên A.

3.4. Tài khoản thanh toán của Bên B: Số tài khoản: [Số tài khoản], tại ngân hàng: [Tên ngân hàng], chủ tài khoản: [Tên chủ tài khoản].

3.5. Các chứng từ thanh toán bao gồm: Hóa đơn giá trị gia tăng, Phiếu thu tiền/Biên lai chuyển khoản, Biên bản hoàn thành thẩm định, Giấy chứng nhận đã cấp và các chứng từ khác theo quy định.

Điều 4. Hồ sơ, tài liệu và Phối hợp thực hiện

4.1. Hồ sơ, tài liệu Bên A cung cấp: Bên A có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời và chính xác các hồ sơ, tài liệu cần thiết cho việc đánh giá theo yêu cầu của Bên B, bao gồm: * Đơn đăng ký chứng nhận. * Giấy phép đăng ký kinh doanh. * Sơ đồ mặt bằng, quy trình công nghệ, danh mục thiết bị. * Các giấy tờ liên quan đến nguồn gốc nguyên liệu, sản phẩm, kiểm soát chất lượng, môi trường, lao động. * Các tài liệu khác theo yêu cầu của tiêu chuẩn chứng nhận và Bên B.

4.2. Phối hợp thực hiện: * Bên A cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi cho đoàn đánh giá của Bên B trong quá trình thẩm định tại cơ sở, bao gồm cung cấp thông tin, tài liệu, nhân sự hỗ trợ, khu vực làm việc, và quyền tiếp cận các khu vực cần kiểm tra. * Bên B cam kết thực hiện việc đánh giá một cách chuyên nghiệp, khách quan, minh bạch và đúng quy trình. * Hai bên sẽ chỉ định cán bộ đầu mối để phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng.

4.3. Thông báo sai lỗi (nếu có): Trường hợp phát hiện sai lỗi trong hồ sơ hoặc không đạt yêu cầu trong quá trình đánh giá, Bên B sẽ thông báo rõ ràng bằng văn bản cho Bên A và đưa ra thời hạn để Bên A khắc phục.

Điều 5. Điều kiện và từ chối cấp Giấy chứng nhận

5.1. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận: Bên B sẽ cấp Giấy chứng nhận cho Bên A khi cơ sở của Bên A đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đã được quy định và không còn tồn tại các lỗi không phù hợp lớn.

5.2. Từ chối cấp Giấy chứng nhận: Bên B có quyền từ chối cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sau: * Bên A không đáp ứng đủ các điều kiện theo tiêu chuẩn chứng nhận và không khắc phục được trong thời hạn quy định. * Bên A cung cấp thông tin, tài liệu không trung thực hoặc cản trở hoạt động đánh giá của Bên B. * Bên A không thanh toán phí dịch vụ theo đúng Hợp đồng. * Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật hoặc quy chế hoạt động của Bên B đã công bố.

5.3. Trường hợp bị từ chối cấp Giấy chứng nhận, Bên A vẫn phải thanh toán các chi phí thực tế phát sinh đã được hai bên thống nhất.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 8. Điều khoản về phạt vi phạm hợp đồng

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 9. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 10. Chấm dứt hợp đồng

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 11. Bất khả kháng

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 12. Bảo mật thông tin

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 13. Giải quyết tranh chấp

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 14. Điều khoản chung

  • Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản để thực hiện.

Đại diện Bên A Đại diện Bên B (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Rate this post
Like,Chia Sẻ Và Đánh Giá 5 Sao Giúp Chúng Tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *