Hợp đồng thuê máy làm đất trồng rau

Với chuyên môn sâu về soạn thảo Hợp đồng thuê máy làm đất trồng rau, PVL GROUP sẽ giúp bạn xây dựng bản hợp đồng thuê máy móc nông nghiệp tối ưu, đảm bảo quyền lợi và tạo thế chủ động cho bạn trong mọi tình huống tranh chấp.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ MÁY LÀM ĐẤT TRỒNG RAU

Số: […….]/HĐTM-PVL

Hôm nay, ngày… tháng… năm 20…, tại địa điểm: […….], chúng tôi gồm có:

Căn cứ ký kết hợp đồng

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng này trên cơ sở các văn bản pháp lý sau đây:

  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.

Thông tin các bên ký kết hợp đồng

BÊN A: BÊN THUÊ MÁY

  • Tên công ty/cá nhân: ………………………………………
  • Địa chỉ thường trú/trụ sở chính: ………………………………………
  • Mã số thuế/Số CCCD: ………………………………………
  • Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………
  • Chức vụ: ………………………………………
  • Số điện thoại: ………………………………………
  • Tài khoản ngân hàng: ………………………………………

BÊN B: BÊN CHO THUÊ MÁY

  • Tên công ty/cá nhân: ………………………………………
  • Địa chỉ: ………………………………………
  • Mã số thuế/Số CCCD: ………………………………………
  • Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………
  • Chức vụ: ………………………………………
  • Số điện thoại: ………………………………………
  • Tài khoản ngân hàng: ………………………………………

Các điều khoản hợp đồng

Điều 1: Đối tượng của Hợp đồng

1.1. Đối tượng của Hợp đồng là việc Bên B cho Bên A thuê [mô tả chi tiết máy móc, ví dụ: máy cày, máy xới đất, v.v.] để làm đất trồng rau tại địa chỉ [địa chỉ cụ thể của thửa đất].

1.2. Máy thuê có các thông số kỹ thuật chi tiết như sau: [nêu rõ thông số, model, năm sản xuất, tình trạng máy].

Điều 2: Thời gian và phương thức thuê

2.1. Thời gian thuê:

  • Bắt đầu từ ngày… tháng… năm 20…
  • Dự kiến hoàn thành vào ngày… tháng… năm 20…
  • Tổng thời gian thuê là [số] ngày/giờ.

2.2. Phương thức thuê:

  • Thuê theo giờ: Giá thuê là [số tiền] VNĐ/giờ.
  • Thuê theo ngày: Giá thuê là [số tiền] VNĐ/ngày.
  • Thuê theo diện tích: Giá thuê là [số tiền] VNĐ/m2.

Điều 3: Giá thuê và phương thức thanh toán

3.1. Giá trị Hợp đồng: Tổng giá trị Hợp đồng tạm tính là [số tiền] VNĐ (Bằng chữ: [Số tiền bằng chữ] chẵn), chưa bao gồm thuế GTGT.

3.2. Tiến độ thanh toán:

  • Đợt 1: Thanh toán [số]% giá trị tạm tính, tương đương [số tiền] VNĐ, ngay sau khi ký Hợp đồng.
  • Đợt 2: Thanh toán số tiền còn lại sau khi công việc hoàn thành và hai bên đã nghiệm thu.

3.3. Hình thức thanh toán: Chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của Bên B.

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của các bên

4.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A (Bên Thuê):

  • Quyền: Nhận máy đúng thời hạn và trong tình trạng hoạt động tốt. Giám sát quá trình vận hành máy.
  • Nghĩa vụ: Thanh toán đầy đủ và đúng hạn tiền thuê. Bàn giao mặt bằng đủ điều kiện để Bên B vận hành máy.

4.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B (Bên Cho Thuê):

  • Quyền: Nhận tiền thuê đầy đủ và đúng hạn. Yêu cầu Bên A đảm bảo điều kiện an toàn lao động.
  • Nghĩa vụ: Cung cấp máy móc đúng chủng loại, số lượng, đảm bảo máy hoạt động tốt. Cử người có chuyên môn vận hành máy (nếu có thỏa thuận).

Điều 5: Giao nhận và bảo quản

5.1. Hai bên sẽ lập Biên bản giao nhận máy tại thời điểm bắt đầu và kết thúc việc thuê. Biên bản ghi rõ tình trạng máy.

5.2. Trong thời gian thuê, nếu có hỏng hóc, Bên B có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế. Nếu hỏng hóc do lỗi của Bên A, Bên A phải chịu chi phí sửa chữa.

Các điều khoản mở rộng

Điều 6: Trách nhiệm do vi phạm Hợp đồng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 7: Chấm dứt Hợp đồng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 8: Sự kiện bất khả kháng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 9: Giải quyết tranh chấp Hợp đồng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 10: Hiệu lực Hợp đồng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 11: Điều khoản chung

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 12: Cam kết của các bên

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Rate this post
Like,Chia Sẻ Và Đánh Giá 5 Sao Giúp Chúng Tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *