Hợp đồng bao tiêu sản phẩm nho

Với chuyên môn sâu về soạn thảo hợp đồng, PVL GROUP sẽ giúp bạn xây dựng bản hợp đồng bao tiêu sản phẩm tối ưu, đảm bảo quyền lợi và tạo thế chủ động cho bạn trong mọi tình huống tranh chấp.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG BAO TIÊU SẢN PHẨM NHO

Số: […….]/HĐBT-PVL

Hôm nay, ngày… tháng… năm 20…, tại địa điểm: […….], chúng tôi gồm có:

Căn cứ ký kết hợp đồng

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng này trên cơ sở các văn bản pháp lý sau đây:

  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Nghị định 98/2018/NĐ-CP ngày 05/07/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản.

Thông tin các bên ký kết hợp đồng

BÊN A: BÊN BAO TIÊU SẢN PHẨM (BÊN MUA)

  • Tên công ty: ………………………………………
  • Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………
  • Mã số thuế: ………………………………………
  • Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………
  • Chức vụ: ………………………………………
  • Số điện thoại: ………………………………………
  • Tài khoản ngân hàng: ………………………………………

BÊN B: BÊN SẢN XUẤT (BÊN BÁN)

  • Tên cá nhân/tổ chức: ………………………………………
  • Địa chỉ: ………………………………………
  • Mã số thuế/Số CCCD: ………………………………………
  • Số điện thoại: ………………………………………
  • Tài khoản ngân hàng: ………………………………………

Các điều khoản hợp đồng

Điều 1: Đối tượng của Hợp đồng

1.1. Đối tượng của Hợp đồng là sản phẩm nho tươi, giống nho [tên giống], được sản xuất tại khu vực [tên khu vực] với diện tích [số] hecta. Sản phẩm phải đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng đã được hai bên thống nhất.

1.2. Bên A cam kết bao tiêu toàn bộ sản lượng nho của Bên B trong vụ mùa [tên vụ mùa] năm [năm].

Điều 2: Tiêu chuẩn và số lượng sản phẩm

2.1. Tiêu chuẩn chất lượng: Nho phải đảm bảo các tiêu chí sau:

  • Màu sắc: [Mô tả màu sắc cụ thể]
  • Độ ngọt: [Mô tả độ ngọt, ví dụ: độ brix > 16%]
  • Kích thước: [Mô tả kích thước, ví dụ: trọng lượng trung bình 200-300g/chùm, đường kính quả 18-22mm]
  • Tình trạng: Quả tươi, không dập nát, không có dấu hiệu sâu bệnh, nấm mốc, hóa chất độc hại hay các tạp chất khác.
  • Quy cách đóng gói: [Mô tả quy cách đóng gói, ví dụ: đóng thùng carton 5kg, có lót xốp, túi hút ẩm]

2.2. Số lượng: Sản lượng dự kiến là [số] tấn. Số lượng thực tế sẽ được xác định tại thời điểm thu hoạch và cân đo. Hai bên có thể điều chỉnh số lượng nếu có sự thay đổi đột xuất do thiên tai hoặc các sự kiện bất khả kháng khác và phải thông báo bằng văn bản.

Điều 3: Giá và phương thức thanh toán

3.1. Giá bao tiêu:

  • Giá cố định: [Số tiền] VNĐ/kg, không thay đổi trong suốt thời gian Hợp đồng.
  • Hoặc giá biến động: Giá sẽ được xác định theo giá thị trường tại thời điểm thu hoạch, nhưng không thấp hơn mức sàn là [Số tiền] VNĐ/kg.

3.2. Phương thức thanh toán:

  • Thanh toán tiền mặt: [Số tiền]
  • Chuyển khoản ngân hàng: Bên A sẽ chuyển khoản số tiền vào tài khoản của Bên B như đã nêu tại mục II Hợp đồng.

3.3. Thời điểm thanh toán:

  • Bên A sẽ tạm ứng [số]% giá trị lô hàng ngay sau khi kiểm tra và tiếp nhận sản phẩm tại vườn.
  • Phần còn lại sẽ được thanh toán trong vòng [số] ngày kể từ ngày nghiệm thu, nhận hàng.

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của các bên

4.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A (Bên Bao Tiêu):

  • Quyền: Yêu cầu Bên B giao sản phẩm đúng số lượng, chất lượng, thời hạn và địa điểm đã thỏa thuận. Kiểm tra, giám sát quá trình sản xuất của Bên B.
  • Nghĩa vụ: Cung cấp kịp thời vốn, vật tư (nếu có) và hướng dẫn kỹ thuật cho Bên B theo thỏa thuận. Tiếp nhận và thanh toán tiền cho Bên B đúng thời hạn.

4.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B (Bên Sản xuất):

  • Quyền: Yêu cầu Bên A nhận và thanh toán tiền sản phẩm đúng thời hạn. Yêu cầu Bên A cung cấp kịp thời các hỗ trợ về vốn, kỹ thuật.
  • Nghĩa vụ: Trồng và chăm sóc nho theo đúng quy trình kỹ thuật do Bên A hướng dẫn (nếu có). Cung cấp sản phẩm đúng tiêu chuẩn, số lượng, thời gian và địa điểm đã cam kết.

Điều 5: Thời gian và địa điểm giao nhận sản phẩm

5.1. Thời gian giao nhận:

  • Bên B thông báo cho Bên A trước [số] ngày về thời gian dự kiến thu hoạch.
  • Hai bên sẽ thống nhất lịch thu hoạch và vận chuyển chi tiết.

5.2. Địa điểm giao nhận:

  • Tại vườn của Bên B: [Địa chỉ cụ thể]
  • Hoặc tại kho của Bên A: [Địa chỉ cụ thể]

Các điều khoản mở rộng

Điều 6: Trách nhiệm do vi phạm Hợp đồng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 7: Sự kiện bất khả kháng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 8: Điều khoản về bảo mật thông tin

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 9: Giải quyết tranh chấp Hợp đồng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 10: Hiệu lực Hợp đồng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 11: Chấm dứt Hợp đồng

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 12: Điều khoản chung

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

Điều 13: Cam kết của các bên

Hãy liên hệ với công ty PVL GROUP để được hướng dẫn soạn hợp đồng có lợi cho bên bạn khi xảy ra tranh chấp. Chi phí chỉ từ 500.000 VNĐ.

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Rate this post
Like,Chia Sẻ Và Đánh Giá 5 Sao Giúp Chúng Tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *